Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flood risk management

/flʌd rɪsk ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

Các chiến lược giảm thiểu rủi ro lũ lụt. cụm từ

“Effective flood risk management can save lives and property.”Quản lý rủi ro lũ lụt hiệu quả có thể cứu sống và bảo vệ tài sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...