Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flood warning

/flʌd ˈwɔrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cảnh báo lũ lụt cụm từ

“The flood warning was issued after heavy rain.”Cảnh báo lũ lụt được phát đi sau cơn mưa lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...