Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

floodplain management

/ˈflʌdˌpleɪn ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý vùng ngập lụt cụm từ

“Floodplain management is essential to reduce flood risks.”Quản lý vùng ngập lụt là rất quan trọng để giảm thiểu rủi ro lũ lụt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...