Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

floor plan

/ˈflɔːr plæn/

Nghĩa thường dùng

sơ đồ mặt bằng (nhà, căn hộ) danh từ

“The floor plan shows three bedrooms.”Sơ đồ mặt bằng thể hiện ba phòng ngủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...