Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

floppy

/'flɒpi/ GRECollins ★ phổ biến #12505

Nghĩa thường dùng

mềm, dẻo tính từ

“The floppy disk is an outdated storage medium.”Đĩa mềm là một phương tiện lưu trữ lỗi thời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

floppy

//

* tính từ
  • mềm, nhẹ
Định nghĩa tiếng Anh

s. hanging limply

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...