floppy
/'flɒpi/ GRECollins ★ phổ biến #12505
Nghĩa thường dùng
mềm, dẻo
tính từ
“The floppy disk is an outdated storage medium.”Đĩa mềm là một phương tiện lưu trữ lỗi thời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
floppy
//
* tính từ- mềm, nhẹ
Định nghĩa tiếng Anh
s. hanging limply