Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

floppy disk

Nghĩa thường dùng

thiết bị lưu trữ dữ liệu dạng đĩa mềm danh từ

“I used a floppy disk to transfer files in the past.”Tôi đã sử dụng đĩa mềm để chuyển file trong quá khứ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

floppy disk

//

  • (Tech) đĩa mềm

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...