floppy disk
Nghĩa thường dùng
thiết bị lưu trữ dữ liệu dạng đĩa mềm
danh từ
“I used a floppy disk to transfer files in the past.”Tôi đã sử dụng đĩa mềm để chuyển file trong quá khứ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
floppy disk
//
- (Tech) đĩa mềm