Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flotsam

/flotsam/ phổ biến #24620
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flotsam

/flotsam/

danh từ

  • vật nổi lềnh bềnh (trên mặt biển)
  • trứng con trai

thành ngữ

  1. flotsam and jetsam
    • hàng hoá trôi giạt vào bờ; tàu đắm trôi giạt vào bờ
    • những đồ tạp nhạp vô giá trị
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những người sống lang thang, những người nay có việc mai không
Định nghĩa tiếng Anh

n. the floating wreckage of a ship

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...