Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flow along

/floʊ əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

di chuyển mượt mà theo cách liên tục. động từ

“The river flows along the valley.”Dòng sông chảy dọc theo thung lũng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...