Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flow through

/floʊ θru/

Nghĩa thường dùng

di chuyển một cách trôi chảy qua điều gì đó động từ

“Water flows through the pipes.”Nước chảy qua các ống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...