Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flower shop

/ˈflaʊə ˌʃɒp/

Nghĩa thường dùng

Cửa hàng hoa cụm từ

“They sell beautiful flowers at the flower shop.”Họ bán hoa đẹp tại cửa hàng hoa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...