Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fluid dynamics

/ˈfluː.ɪd daɪˈnæm.ɪks/

Nghĩa thường dùng

động lực học chất lỏng và khí danh từ

“Fluid dynamics is crucial for aerodynamics.”Động lực học chất lỏng rất quan trọng cho khí động học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...