Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fluoride

/fluoride/ Collins ★ phổ biến #19970

Nghĩa thường dùng

fluoride, chất bảo vệ men răng danh từ

“Fluoride strengthens tooth enamel.”Fluoride giúp tăng cường men răng.

Biến thể từ fluorides số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fluoride

/fluoride/

danh từ

  • (hoá học) Florua
Định nghĩa tiếng Anh

n. a salt of hydrofluoric acid

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...