fluoroscopy
Nghĩa thường dùng
“Fluoroscopy helps visualize moving body parts.”Chụp X-quang liên tục giúp hình dung các bộ phận chuyển động.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fluoroscopy
//
* danh từ- phép nghiệm hùynh quang
Định nghĩa tiếng Anh
n. examination of body structures using a fluoroscope