Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fluoroscopy

/.fluә'rɒskәpi/ phổ biến #46565

Nghĩa thường dùng

chụp X-quang liên tục danh từ

“Fluoroscopy helps visualize moving body parts.”Chụp X-quang liên tục giúp hình dung các bộ phận chuyển động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fluoroscopy

//

* danh từ
  • phép nghiệm hùynh quang
Định nghĩa tiếng Anh

n. examination of body structures using a fluoroscope

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...