Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fly off the handle

/flaɪ ɒf ðə ˈhændl/

Nghĩa thường dùng

mất bình tĩnh đột ngột, bùng cơn giận vô cớ thành ngữ

“He tends to fly off the handle when things don't go his way.”Anh ấy có xu hướng nổi giận bất tử khi mọi thứ không theo ý mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...