fly off the handle
Nghĩa thường dùng
“He tends to fly off the handle when things don't go his way.”Anh ấy có xu hướng nổi giận bất tử khi mọi thứ không theo ý mình.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He tends to fly off the handle when things don't go his way.”Anh ấy có xu hướng nổi giận bất tử khi mọi thứ không theo ý mình.
Đang tải...