Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fly through

/flaɪ θruː/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành một cái gì đó rất nhanh chóng cụm từ

“She flew through her assignments this week.”Cô ấy đã hoàn thành bài tập rất nhanh trong tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...