Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flying under the radar

/ˈflaɪɪŋ ˈʌndər ðə ˈreɪdɑːr/

Nghĩa thường dùng

tránh thu hút sự chú ý cụm từ

“She prefers to fly under the radar at work.”Cô ấy thích làm việc âm thầm ở công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...