Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

focal point

/ˈfəʊkəl pɔint/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

điểm nhấn, tiêu điểm cụm từ

“The focal point of the photo is the red flower.”Điểm nhấn của bức ảnh là bông hoa đỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

focal point

//

  • (Tech) tiêu điểm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...