Focus on
Đang hiển thị mục gốc Focus on cho “focusing on”.
Nghĩa thường dùng
“I try to focus on my goals and not get sidetracked by distractions around me.”Tôi cố gắng tập trung vào mục tiêu của mình và không bị phân tâm bởi những điều xung quanh.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc Focus on cho “focusing on”.
“I try to focus on my goals and not get sidetracked by distractions around me.”Tôi cố gắng tập trung vào mục tiêu của mình và không bị phân tâm bởi những điều xung quanh.
Đang tải...