Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foeman

/'foumən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foeman

/'foumən/

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) kẻ thù trong chiến tranh
Định nghĩa tiếng Anh

n an armed adversary (especially a member of an opposing military force)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...