fold clothes
Nghĩa thường dùng
gấp quần áo
cụm từ
“He folds clothes right after drying to save time.”Cậu ấy gấp quần áo ngay sau khi sấy để tiết kiệm thời gian.
Từ điển Anh–Việt
112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He folds clothes right after drying to save time.”Cậu ấy gấp quần áo ngay sau khi sấy để tiết kiệm thời gian.
Đang tải...