Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fold your arms

/ˌfəʊld jɔː ˈɑːmz/

Nghĩa thường dùng

khoanh tay cụm từ

“The teacher folded her arms and waited for us to be quiet.”Cô giáo khoanh tay và đợi chúng tôi im lặng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...