Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

folk music

/ˈfoʊkˌmju·zɪk/

Nghĩa thường dùng

Nhạc dân gian cụm từ

“She enjoys listening to folkmusic during her free time.”Cô ấy thích nghe nhạc dân gian trong thời gian rảnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Nhạc dâng i an

ví dụ

She enjoys listening to folkmusic during her free time. — Cô ấy thích nghe nhạc dân gian trong thời gian rảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...