folk music
/ˈfoʊkˌmju·zɪk/
Nghĩa thường dùng
Nhạc dân gian
cụm từ
“She enjoys listening to folkmusic during her free time.”Cô ấy thích nghe nhạc dân gian trong thời gian rảnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Nhạc dâng i an
ví dụ
She enjoys listening to folkmusic during her free time. — Cô ấy thích nghe nhạc dân gian trong thời gian rảnh.