Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

folk song

Đang hiển thị mục gốc folk song cho “folk songs”.

Nghĩa thường dùng

dân ca danh từ

“My grandmother often sings folk songs from her hometown.”Bà tôi thường hát những bài dân ca từ quê hương của bà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...