follow a path
Nghĩa thường dùng
đi theo lối mòn/đường nhỏ
cụm từ
“Yesterday we followed a path down to the lake.”Hôm qua chúng tôi đi theo lối mòn xuống hồ.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Yesterday we followed a path down to the lake.”Hôm qua chúng tôi đi theo lối mòn xuống hồ.
Đang tải...