Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow along

/ˈfɑloʊ əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

đi hoặc di chuyển theo cùng hướng với ai đó. động từ

“You can follow along with me if you want.”Bạn có thể đi theo tôi nếu bạn muốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...