Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow fashion

Nghĩa thường dùng

theo kịp thời trang cụm từ

“Many teenagers follow fashion to express their identity.”Nhiều thanh thiếu niên theo kịp thời trang để thể hiện bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...