follow fashion trends
/ˈfɑloʊ ˈfæʃən trɛndz/
Nghĩa thường dùng
theo kịp các phong cách mới nhất trong trang phục.
cụm từ
“Many young people like to follow fashion trends closely.”Nhiều người trẻ thích theo dõi các xu hướng thời trang chặt chẽ.