Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow fashion trends

/ˈfɑloʊ ˈfæʃən trɛndz/

Nghĩa thường dùng

theo kịp các phong cách mới nhất trong trang phục. cụm từ

“Many young people like to follow fashion trends closely.”Nhiều người trẻ thích theo dõi các xu hướng thời trang chặt chẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...