Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow in someone's footsteps

/ˈfɑloʊ ɪn ˈsʌmwʌnz ˈfʊtstɛps/

Nghĩa thường dùng

làm điều tương tự như người khác, đặc biệt là người thành công cụm từ

“She decided to follow in her father's footsteps and become a doctor.”Cô ấy quyết định theo bước chân của cha và trở thành bác sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...