Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow rules

/ˈfɑːloʊ ruːlz/

Nghĩa thường dùng

tuân thủ luật lệ cụm từ

“Players must follow rules to ensure fair play.”Các cầu thủ phải tuân thủ luật lệ để đảm bảo công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...