Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow someone

/ˈfɒləʊ ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

theo dõi ai đó cụm từ

“You can follow someone to see their updates.”Bạn có thể theo dõi ai đó để xem cập nhật của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...