Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow through

/ˈfɒloʊ θruː/

Nghĩa thường dùng

thực hiện đến cùng, hoàn thành cam kết cụm động từ

“It's important to follow through on your commitments.”Điều quan trọng là thực hiện đến cùng các cam kết của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...