Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow trends

Nghĩa thường dùng

theo dõi xu hướng cụm từ

“It's important to follow trends in social media marketing.”Theo dõi xu hướng trong marketing mạng xã hội là quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...