Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow up

/ˌfɒl.oʊ ˈʌp/

Nghĩa thường dùng

theo dõi tiếp, liên hệ lại sau cụm từ

“I will follow up by email tomorrow.”Tôi sẽ liên hệ lại qua email vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...