Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

following the recent findings

/ˈfɑːloʊɪŋ ðə ˈriːsənt ˈfaɪndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

sau khi xem xét những phát hiện mới cụm từ

“Following the recent findings, further research is needed.”Sau khi xem xét các phát hiện gần đây, cần thêm nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...