Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

following the research

/ˈfɒloʊɪŋ ðə rɪˈsɜːrʧ/

Nghĩa thường dùng

sau khi nghiên cứu đã được thực hiện cụm từ

“Following the research, new strategies were developed.”Sau khi nghiên cứu, các chiến lược mới đã được phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...