Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fond memories

Nghĩa thường dùng

Kỷ niệm đẹp về những trải nghiệm trong quá khứ. cụm từ

“She often reminisces about her fond memories of childhood.”Cô thường hồi tưởng về những kỷ niệm đẹp của thời thơ ấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...