Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #13090

fondness

/'fɔndnis/

danh từ

  • sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến
  • sự thích, sự ưa thích
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự cả tin; tính ngây thơ
Biến thể từ fondnesses số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a predisposition to like something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...