Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food accessibility

/fuːd əkˈsɛsəˌbɪləti/

Nghĩa thường dùng

Khả năng tiếp cận thực phẩm là dễ dàng để có được thực phẩm cho tất cả mọi người. cụm từ

“Food accessibility is a major concern in urban areas.”Khả năng tiếp cận thực phẩm là một vấn đề lớn ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...