food accessibility
Nghĩa thường dùng
“Food accessibility is a major concern in urban areas.”Khả năng tiếp cận thực phẩm là một vấn đề lớn ở các khu vực đô thị.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Food accessibility is a major concern in urban areas.”Khả năng tiếp cận thực phẩm là một vấn đề lớn ở các khu vực đô thị.
Đang tải...