Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food availability

/fud əˈveɪləbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

mức độ thực phẩm có sẵn cụm từ

“Food availability is essential for public health.”Sự có sẵn thực phẩm là cần thiết cho sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...