Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food chain

/fuːd tʃeɪn/

Nghĩa thường dùng

chuỗi thức ăn danh từ

“Disrupting the food chain affects all species.”Phá vỡ chuỗi thức ăn ảnh hưởng đến tất cả các loài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...