food coma
Nghĩa thường dùng
trạng thái buồn ngủ hoặc mệt mỏi sau khi ăn nhiều thức ăn
danh từ
“After the big Thanksgiving dinner, I fell into a food coma on the couch.”Sau bữa tối lớn vào ngày Lễ Tạ Ơn, tôi đã rơi vào trạng thái buồn ngủ trên ghế sofa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- trạng thái buồn ngủ hoặc mệt mỏi sau khi ăn nhiều thức ăn
- food coma: trạng thái buồn ngủ sau khi ăn
- cảm giác uể oải do tiêu thụ một bữa ăn lớn