Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food coma

Nghĩa thường dùng

trạng thái buồn ngủ hoặc mệt mỏi sau khi ăn nhiều thức ăn danh từ

“After the big Thanksgiving dinner, I fell into a food coma on the couch.”Sau bữa tối lớn vào ngày Lễ Tạ Ơn, tôi đã rơi vào trạng thái buồn ngủ trên ghế sofa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trạng thái buồn ngủ hoặc mệt mỏi sau khi ăn nhiều thức ăn
    • food coma: trạng thái buồn ngủ sau khi ăn
  • cảm giác uể oải do tiêu thụ một bữa ăn lớn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...