food innovation
/fud ˌɪnəˈveɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Đổi mới thực phẩm.
cụm từ
“Food innovation can lead to healthier options.”Đổi mới thực phẩm có thể dẫn đến các lựa chọn lành mạnh hơn.