Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food innovation

/fud ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Đổi mới thực phẩm. cụm từ

“Food innovation can lead to healthier options.”Đổi mới thực phẩm có thể dẫn đến các lựa chọn lành mạnh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...