food innovation
Đang hiển thị mục gốc food innovation cho “food innovations”.
Nghĩa thường dùng
“Food innovation can lead to healthier options.”Đổi mới thực phẩm có thể dẫn đến các lựa chọn lành mạnh hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc food innovation cho “food innovations”.
“Food innovation can lead to healthier options.”Đổi mới thực phẩm có thể dẫn đến các lựa chọn lành mạnh hơn.
Đang tải...