food labeling
/fuːd ˈleɪbəlɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Cung cấp thông tin trên bao bì thực phẩm.
cụm từ
“Food labeling helps consumers make informed choices.”Ghi nhãn thực phẩm giúp người tiêu dùng đưa ra quyết định đúng đắn.