Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food labeling

/fuːd ˈleɪbəlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Cung cấp thông tin trên bao bì thực phẩm. cụm từ

“Food labeling helps consumers make informed choices.”Ghi nhãn thực phẩm giúp người tiêu dùng đưa ra quyết định đúng đắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...