Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food poisoning

/'fu:d'pɔizniɳ/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

ngộ độc thực phẩm danh từ

“He got food poisoning after eating at the street stall.”Anh ấy bị ngộ độc thực phẩm sau khi ăn ở quán vỉa hè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

food poisoning

/'fu:d'pɔizniɳ/

danh từ

  • sự trúng độc thức ăn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...