food poisoning
/'fu:d'pɔizniɳ/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
ngộ độc thực phẩm
danh từ
“He got food poisoning after eating at the street stall.”Anh ấy bị ngộ độc thực phẩm sau khi ăn ở quán vỉa hè.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
food poisoning
/'fu:d'pɔizniɳ/
danh từ
- sự trúng độc thức ăn