Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food processing

Nghĩa thường dùng

Chế biến thực phẩm. cụm từ

“Food processing adds value to agricultural products.”Chế biến thực phẩm tăng giá trị cho sản phẩm nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...