Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food processor

/fu:d ˈprɔsˌesə/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Máy xay thực phẩm, chế biến thức ăn. danh từ

“I use a food processor for making soup.”Tôi dùng máy xay thực phẩm để nấu súp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

food processor

//

* danh từ
  • thiết bị chế biến thực phẩm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...