Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food security concerns

Nghĩa thường dùng

mối lo ngại về an ninh lương thực cụm từ

“Food security concerns are rising due to climate change.”Mối lo ngại về an ninh lương thực đang gia tăng do biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...