Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food supplement

Nghĩa thường dùng

thực phẩm bổ sung danh từ

“Many athletes use food supplements to enhance their performance.”Nhiều vận động viên sử dụng thực phẩm bổ sung để cải thiện hiệu suất của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thực phẩm bổ sung
    • nutritional food supplement: thực phẩm bổ sung dinh dưỡng
    • herbal food supplement: thực phẩm bổ sung thảo dược
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...