food supplement
Nghĩa thường dùng
thực phẩm bổ sung
danh từ
“Many athletes use food supplements to enhance their performance.”Nhiều vận động viên sử dụng thực phẩm bổ sung để cải thiện hiệu suất của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thực phẩm bổ sung
- nutritional food supplement: thực phẩm bổ sung dinh dưỡng
- herbal food supplement: thực phẩm bổ sung thảo dược