Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food supply

/fuːd səˈplaɪ/

Đang hiển thị mục gốc food supply cho “food supplies”.

Nghĩa thường dùng

tổng lượng thực phẩm có sẵn cụm từ

“The food supply chain is critical for urban areas.”Chuỗi cung ứng thực phẩm rất quan trọng cho các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...